-47%
,

Dây chuyền điện hóa inox tự động 1hanger/2 phút


Compare

dây chuyền điện hóa inox- robot tự động

800,000.00 1,500,000.00

Dây chuyền điện hóa tự động

Hệ thống gồm 03 robot tự động công suất 2,2kw và 5,5kw

Công suất nâng hạ: 1000kg

  • Hệ thống bể nhựa PP rộng 3m
  • Hệ thống máy biến áp
  • Hệ thống máy làm lạnh 22kw
  • Hệ thống tháp hút và xử lý khí thải: 60kw
  • Hệ thống cấp tự động hóa chất xử lý khí thải
  • Hệ thống điện cực đồng
  • Hệ thống khung dầm

Toàn bộ hệ thống được đưa vào sử dụng năm 2019

Các bạn có thể liên hệ với TDIn để được tư vấn và lên phương án

Hotline: 0973.002255

2. DANH MỤC THIẾT BỊ :

Dây chuyền bao gồm: khu vực tẩy rửa bề mặt , khu vực điện hóa, khu vực sau điện hóa, Hệ thống làm mát dung dịch điện hóa, Hệ thống xử lý khí thải, hệ thống điều khiển trung tâm

 

– Bảng chi tiết của hệ thống như sau:

2. DANH MỤC THIẾT BỊ :

Dây chuyền bao gồm: khu vực tẩy rửa bề mặt , khu vực điện hóa, khu vực sau điện hóa, Hệ thống làm mát dung dịch điện hóa, Hệ thống xử lý khí thải, hệ thống điều khiển trung tâm

 

– Bảng chi tiết của hệ thống như sau:

STT TÊN SẢN PHẨM ĐVT SL  
1  Xe đón hàng vào – ra  line tiền xử lý bề mặt và line hoàn thiện bề mặt Cái 6.0  
1-1 Kích thước lòng: L 1800* W 900* H 200 (mm), có tay đẩy  
1-2 Vật liệu: Thép hộp50*50* 3(mm)  
1-3 Có 04 bánh xe di chuyển  ( 04 bánh cổ xoay)  
1-4 Xuất xứ : Thái Dương – Việt Nam  
2 Xe đón hàng vào – ra line điện hóa Bể 4.0  
2-1 Kích thước lòng: L3200* W700* H1500(mm)  
2-2 Vật liệu: Thép  hộp 50*50* 3(mm)  
2-3 Có 04 bánh xe di chuyển  ( 04 bánh cổ xoay )+ 02 gối V đỡ Hanger làm bằng thép lót nhựa  
2-4 Xuất xứ : Thái Dương – Việt Nam  
3 Bể B01 ; B02; B03; B04; B06 ; B11; B12; B13;B14 B15 Bể 10  
3-1 Kích thước lòng: L1800* W1000* H1500 ( mm) , hộp chảy tràn 300×260, có ống xả đáy, có 02 khối  đỡ xọt tẩy hàng/bể  
3-2 Vật liệu: vách nhựa PP dày 15mm, đáy bể nhựa PP dày 20mm. Hàn đùn nhiệt toàn bộ trong ngoài.  
3-3 Tăng cứng mặt và thành bể bằng hộp 80*40 dày 2mm, Inox SUS304; bên ngoài bọc nhựa PP dày 5mm,. Hàn đùn nhiệt  
3-4 Xuất xứ: Nhựa Trung Quốc; Thái Dương – Việt Nam  
4 Bể B05 – Tẩy H3PO4 Bể 1.0  
4-1 Kích thước lòng: L1800* W2000* H1500* T15(mm), 08 gối đỡ xọt tẩy hàng  
4-2 Vật liệu: vách nhựa PP dày 15mm, đáy bể nhựa PP dày 20mm. Hàn đùn nhiệt toàn bộ trong ngoài.  
4-3 Tăng cứng mặt và thành bể bằng hộp 80*40 dày 2mm, Inox SUS304; bên ngoài bọc nhựa PP dày 5mm,. Hàn đùn nhiệt  
4-4 Xuất xứ: Nhựa Trung Quốc; Thái Dương – Việt Nam  
5 Bể B07; B08; B09 – Bể điện hóa Bể 3.0  
5-1 Kích thước lòng: L3000* W1000* H1500* T20(mm) 08 gối/bể đỡ cầu đồng treo trực Chì ( gối tiếp điện tính riêng )  
5-2 Vật liệu: vách, đáy nhựa PP dày 20mm. Hàn đùn nhiệt toàn bộ trong ngoài.  
5-3 Tăng cứng mặt và thành bể bằng hộp 80*40 dày 2mm, Inox SUS304; bên ngoài bọc nhựa PP dày 5mm,. Hàn đùn nhiệt  
5-4 Xuất xứ: Nhựa Trung Quốc; Thái Dương – Việt Nam  
6 Bể B10 – Rửa nhúng kết hợp với phun sau điện hóa Bể 1.0  
6-1 Kích thước lòng: L3000* W650* H1500* T15(mm); 02 gối đỡ Hanger  
6-2 Vật liệu: vách nhựa PP dày 15mm, đáy bể nhựa PP dày 20mm. Hàn đùn nhiệt toàn bộ trong ngoài.  
6-3 Tăng cứng mặt và thành bể bằng hộp 80*40 dày 2mm, Inox SUS304;  bên ngoài bọc nhựa PP dày 5mm,. Hàn đùn nhiệt  
6-4 bơm áp công suất 4kw, điện áp 380V/ 50Hz. Lưu lượng : 8 m3/h, áp lực đẩy : 4-8 Bar  
6-5 hệ thống ống dẫn nước ống inox D60 dày 3mm,, ống 2 bên thành bể để lắp bép phun ống D24 bép phun inox số lượng 30 bép phun  
6-6 hệ thống phun rửa tự động, khi có hàng xuống đến bể hệ thống phun rủa bắt đầu hoạt động để phun rửa sản phẩm. Khi hàng ra khỏi bể hệ thống dừng hoạt động, để tiết kiệm nước, điện năng.  
6-7 Xuất xứ: Nhựa Trung Quốc; Thái Dương – Việt Nam chế tạo  
7 Bể B16 – Rửa nhúng hai ngăn cuối cùng Bể 1.0  
7-1 Kích thước lòng: L1800* W2075* H1500* T15(mm); 08 gối đỡ xọt tẩy  
7-2 Vật liệu: vách nhựa PP dày 15mm, đáy bể nhựa PP dày 20mm. Hàn đùn nhiệt toàn bộ trong ngoài.  
7-3 Tăng cứng mặt và thành bể bằng hộp 80*40 dày 2mm, Inox SUS304;  bên ngoài bọc nhựa PP dày 5mm,. Hàn đùn nhiệt  
7-4 Xuất xứ: Nhựa Trung Quốc; Thái Dương – Việt Nam chế tạo  
8 Máy làm mát, hệ thống trao đổi nhiệt và điều khiển nhiệt độ các bể điện hóa Máy 1.0  
8-1 – Model của máy: MDG-40S

– Công suất làm lạnh: 109,9 KW .

– Tiêu thụ điện: 34kw   điện áp 380V/50HZ

– Xuất xứ lốc máy làm lạnh: Xuất xứ Nhật Bản

– Xuất xứ máy hoàn chỉnh: Việt Nam

– Loại gas làm lạnh: R-22

– Tình trạng: Mới 100%

– Giải nhiệt bằng gió ( Quạt trực tiếp )

– Làm lạnh gián tiếp qua bể trung gian, thu hồi nước giải nhiệt về bể trung gian làm mát và hồi lưu giải nhiệt.

– Nguyên lý làm việc: Tự động hoàn toàn theo nhiệt độ nước trung gian để đi giải nhiệt cho bể điện hóa. Bể nước trung gian nhiệt độ được làm mát ở 8-10 độ C.

 
8-2  Bình chứa nước lạnh trung gian bằng inox V= 2M3; SL = 01 cái, bọc bảo ôn giữ nhiệt, có thiết bị đo kiểm nhiệt độ nước lanh  
8-3 Bơm nước trục đúng đầu inox công suất 2,2 kw = 03 con ( bơm đầu inox 304 model: DW300 – hãng sản suất  ebara -Italia. Bơm nước mát từ bể trung gian vào hệ thống ống giải nhiệt trong bể điện hóa và hồi lưu lại bể nước trung gian. Hệ thống này hoạt động tự động hoàn toàn theo nhiệt độ cài đặt của từng bể điện hóa ( độc lập cho từng bể )  
8-4 Hệ thống ống trao đổi nhiệt trong bể điện hóa:

– Vật liệu: Ống D34 nhựa PP-R chịu nhiệt độ   

– Quy cách: dàn ống tuần hoàn ruột gà kích thươc dài 2500 x 1200mm

– Số lượng: 06 dàn

– Chế tạo: Thái Dương – Việt Nam

 
8-5 Hệ thống ống dẫn cấp – hồi nước giải nhiệt bể điện hóa:

– Vật liệu:

+ Ống dẫn: ống D60 ống hàn nhiệt, bảo ôn lạnh dày 30mm.

Quy cách: ống

– Chủng loại, số lượng: 03 bộ, Chế tạo: Thái Dương – Việt Nam

 
9 Robot line điện hóa Bộ 1.0  
9-1 Kích thước tổng thể: ~ L4400 * W1200 * H3000 (mm)  
9-2 Vật liệu: thép CT3 sơn epoxy chịu axit  
9-3 Trọng tải nâng- hạ, tiến – lùi: Max 1000 kg  
9-4 Điện áp: 380/400 VAC, 50/60Hz  
9-5 Chế độ hoạt động bằng tay: Dùng điều khiển từ xa  
9-6 Chế độ tự động: Điều khiển bằng PLC và máy tính trung tâm  
9-7 Chức năng bảo vệ chống thả chồng hàng  
9-8 Chức năng bảo vệ chống lấy trượt hàng  
9-9 Động co giảm tôc nâng hạ, tỷ số truyền 1/20  công suất :3,7  KW ,Hãng sản xuất Dolin – Đài loan (mới 100%) ( có phanh từ )  
9-10 Động co giảm tôc nâng hạ, tỷ số truyền 1/20  công suất :2,2 KW , Hãng sản xuất Dolin – Đài loan (mới 100%) ( có phanh từ )  
9-11 Hệ thống bi gối đỡ FKG – Nhật bản : Ký mã hiệu: UCF 211 ; Số lượng: 10  cái , UCFL 211, số lượng 08 cái  
9-12 Hệ thống xích chuyển động: Chủng loại xích 2 dãy tiêu chuẩn ANSI ; Xuât xứ: Nhật Bản .; Số lượng:01 bộ  
9-13 Hệ thống xích Nâng – Hạ: Chủng loại xích 1 dãy tiêu chuẩn ANSI; Xuât xứ: nhật bản ; Số lượng:06m  
9-14 Hệ thống bánh răng chuyền: Chủng loại nhông tiêu chuẩn ANSI ; Xuât xứ: nhật bản ; Số lượng:07 bộ  
9-15 Hệ thống trục chuyền chuyển động: Chủng loại thép Ct45 ; Xuât xứ: Việt Nam ; Số lượng:08 bộ  
9-16 Tốc độ di chuyển vô cấp theo biến tần: Max 30 m/phút  
9-17 Tốc độ nâng hạ vô cấp theo biến tần: Max  30 m/phút  
9-18 – Tần suất ra hàng: 2 phút/ hangger.

– Có thể tùy chỉnh tần suất ra hàng > 2 phút/hanger với khả năng tùy biến đơn giản ngay cả khi dây chuyền đang hoạt động mà không phải dừng và thiết lập lại chương trình từ đầu..

– Các cấp độ bảo vệ, an toàn cấp độ A. Thiết bị sử dụng loại tốt, dễ sửa chữa, thay thế. Quản lý được quá trình sản xuất ( chế độ, năng lực…) và trích xuất được dữ liệu từng giờ, từng ngày ra Excel để làm bằng chứng.

– Dẫn động cả 4 bánh ( chuyển động từ động cơ được chuyền đến cả 4 bánh xe )

 
10 Robot line tiền xử lý bề mặt và line hoàn thiện bề mặt Bộ 2.0  
10-1 Kích thước tổng thể: ~ L2200 * W1200 * H3000 (mm)  
10-2 Vật liệu: thép CT3 sơn epoxy chịu axit  
10-3 Trọng tải nâng- hạ, tiến – lùi: Max 1500 kg  
10-4 Điện áp: 380/400 VAC, 50/60Hz  
10-5 Chế độ hoạt động bằng tay: Dùng điều khiển từ xa  
10-6 Chế độ tự động: Điều khiển bằng PLC và máy tính trung tâm  
10-7 Chức năng bảo vệ chống thả chồng hàng  
10-8 Chức năng bảo vệ chống lấy trượt hàng  
10-9 Động cơ giảm tôc nâng hạ, tỷ số truyền 1/20  công suất :5,5  KW ,Hãng sản xuất Dolin – Đài loan (mới 100%), có phanh từ  
10-10 Động cơ giảm tôc nâng hạ, tỷ số truyền 1/20  công suất :3,7  KW ,Hãng sản xuất Dolin – Đài loan (mới 100%), có phanh từ  
10-11 Hệ thống bi gối đỡ FKG – Nhật bản : Ký mã hiệu: UCF 211 ; Số lượng: 10  cái , UCFL 211, số lượng 08 cái  
10-12 Hệ thống xích chuyển động: Chủng loại xích 2 dãy tiêu chuẩn ANSI ; Xuât xứ: Nhật Bản .; Số lượng:01 bộ  
10-13 Hệ thống xích Nâng – Hạ: Chủng loại xích 1 dãy tiêu chuẩn ANSI; Xuât xứ: nhật bản ; Số lượng:06m  
10-14 Hệ thống bánh răng chuyền: Chủng loại nhông tiêu chuẩn ANSI ; Xuât xứ: nhật bản ; Số lượng:07 bộ  
10-15 Hệ thống trục chuyền chuyển động: Chủng loại thép C45 ; Xuât xứ: Việt Nam ; Số lượng:08 bộ  
10-16 Tốc độ di chuyển vô cấp theo biến tần: Max 30 m/phút  
10-17 Tốc độ nâng hạ vô cấp theo biến tần: Max  30 m/phút  
10-18 – Tốc độ tiến – lùi; lên – xuống như của Line điện hóa.

– Tần suất ra hàng nếu không phải chờ là 4 phút/ xọt.

– Trường hợp phải chờ đầu ra chưa giải phóng hết hàng và chưa gọi thì thời gian có thể > 4 phút/xọt tùy thuộc vào thời gian chờ.

– Các cấp độ bảo vệ, an toàn cấp độ A. Thiết bị sử dụng loại tốt, dễ sửa chữa, thay thế. Quản lý được quá trình sản xuất ( chế độ, năng lực…) và trích xuất được dữ liệu từng giờ, từng ngày ra Excel để làm bằng chứng.

– Dẫn động cả 4 bánh ( chuyển động từ động cơ được chuyền đến cả 4 bánh xe )

 
11 Hệ thống dầm ray Line điện hóa Hệ 1.0  
11-1 Chiều dài khung trụ: 11 m  
11-2 Chiều rộng khung trụ: 6.0  m  
11-3 Chiều cao khung trụ: 6.0 m  
11-4 Vật liệu: Thép đúc I250 * 125 (mm)  
11-5 Các thanh giằng khung bằng thép đúc I 100*50  
11-6 Toàn bộ khung trụ được sơn Epoxy chống ăn mòn.  
12 Hệ thống dầm ray line tiền xử lý bề mặt và line hoàn thiện bề mặt Hệ 1.0  
12-1 Chiều dài khung trụ: 11 m  
12-2 Chiều rộng khung trụ: 6.0m  
12-3 Chiều cao khung trụ: 6.0  m  
12-4 Vật liệu: Thép đúc I250 * 125 (mm)  
12-5 Các thanh giằng khung bằng thép đúc I 100*50  
12-6 Toàn bộ khung trụ được sơn Epoxy chống ăn mòn.  
13 Hệ sàn thao tác Line điện hóa Hệ 1.0  
13-1 Kích thước:  L8 * W0.9 * H0.8 (m)  
13-2 Khung sàn bằng V5 inox 304  
13-3 Mặt sàn bằng nhựa PP đúc sẵn, màu sắc vảng , chiều dày: 38mm, vuông lỗ sàn 35x35mm, chiều dày thanh đỡ sàn 5mm  
13-4 Lan can sàn thao tác cao 1100mm, vật liệu ống inox sus304 dày 1,4mm  
14 Hệ sàn thao tác line tiền xử lý bề mặt và line hoàn thiện bề mặt Hệ 1.0  
14-1 Kích thước:  L7 * W1.0 * H0.8 (m)  
14-2 Khung sàn bằng V5 inox 304  
     14-3 Mặt sàn bằng nhựa PP đúc sẵn, màu sắc vảng , chiều dày: 38mm, vuông lỗ sàn 35x35mm, chiều dày thanh đỡ sàn 5mm  
14-4 Lan can sàn thao tác cao 1100mm, vật liệu ống inox sus304 dày 1,4mm  
15 Tấm điện cực Thanh 120.0  
15-1 Kích thước: L1500* W100* T10 (mm)  
15-2 Vật liệu: Chì 3% thiếc,  
15-3 Có móc treo bằng đồng đúc liền chì  dài 1400mm, đúc hình răng cưa để tăng diện tích tiếp xúc bề mặt.  
16 Hệ thống đường dây điện động lực Hệ 1.0  
16-1 Dây cấp từ tủ điều khiển đến thiết bị phù hợp tiêu chuẩn điện hãng sản xuất cadisun- sản xuất tại Việt Nam: Từ tủ động lực của NM ở đầu dây chuyền  
16-1-a Dây cáp điện từ tủ đến hệ thống quạt 30kw của tháp xử lý khí dây 3×25 +1×16 = 100m  
16-1-b Dây cáp điện cho máy biến áp 15v-6000A, dây 3 x120mm  số lương = 100m  
16-1-c Dây cáp  điện cho máy bơm nước 2,2 kw tháp xử lý khí  = 4 cái, dây 4×2,5= 100m.  
16-1-d Dây điện cho máy bơm nước 2,2 kw máy làm mát dung dịch điện hóa  = 03 con dây 4×2,5= 100m.  
16-1-e Dây cáp điện từ tủ đến hệ thống chiller làm mát 3×30 +1×16,số lượng 100m  
16-1-f Dây cáp điện từ tủ đến hệ thống thùng khuấy hóa chất dây 3×1,5 = 70m  
16-1-h Dây cáp dẹt cho hệ thống robot 20×1,5mm = 150m, hãng sản xuất Shentai – Đài Loan  
16-1-k Dây ruột gà lõ thép = 600m  
16-1-f hệ thống máng điện máng inox sus 304 kích thươc 250x 100 = 50m  
16-2 Dây điện được đi trong máng cáp bằng thép không ghỉ và ống gen nhựa lõ thép  
16-3 Dây cảm biến nhiệt dùng dây chống nhiễu  
16-4 Các điểm đấu nối dùng đầu cốt và đánh số  
17 Tủ điện điều khiển lực Hệ 1.0  
17-1 Tủ điều khiển : W 800* H 2000 * T 400 (mm), vỏ thép sơn tĩnh điện  
17-1-1 áp tô mat 1 pha , hãng sản xuất schneider – đức= 06 cái  
17-1-2  cầu chì kèm đế – hãng sản xuất Idec – Đài loan = 02 bộ  
17-1-3 Đèn báo pha Idec = 03 cái  
17-1-4 Bộ PLC S71200, Modul DI, modul DO, Modul AI 12 bit, Moddul truyền thông- Hãng sản xuất Siemen- Đức = 01 bộ  
17-1-5 Cảm biến đo tốc độ encorder, hãng sản xuất autonic = 04 cái  
17-1-6 Màn hình cảm ứng 12 inch – hãng sản xuất siemens – Đức = 01 cái  
17-1-7 Nguồn 24VDC- 5A – hãng sản xuất omron = 02 cái  
17-1-8 Chuyển mạch 2 vị trí auto- man – hãng sản xuất IDEC= 02 cái  
17-1-9 Role trung gian + đế – Hãng sản xuất idec = 32 bộ.  
17-1-10 Cầu đấu = 100 bộ  
17-1-11 Sensor tín hiệu D30, hãng sản xuất Hanyoung – Xuất xứ Hàn quốc, số lượng: 30 cái  
17-1-12 Dây điện, phụ kiện , cos, máng điện ( đấu cho trọn 01 tủ) = 01 bộ  
17-2 Tủ động lực 01: Kích thước W 800 * L2000* T400 mm, vỏ thép sơn tĩnh điện  
17-2-1 MCB 3P 800A hãng sản xuất schneider – Xuất xứ Đức = 01 cái.  
17-2-2 TI 600/5A Taiwan = 03 cái  
17-2-3 Đồng hồ vôn hiển thị số selec dòng MV305 hiển thị dạng led 3 số – ấn độ = 01 cái.  
17-2-4 Đồng hồ ampe hiển thị số selec dòng MA302 – ấn độ = 03 cái.  
Chuyển mạch volt – Taiwan = 01 cái  
17-2-5 aptomat 3P 25A – Hãng sản xuất schneider -xuất xứ Đức  =  
17-2-6 áp tô mát 3P 16A – Hãng sản xuất schneider -xuất xứ Đức = 08 cái  
17-2-7 áp tô mát 3P 100A – Hãng sản xuất schneider  -xuất xứ Đức = 03 cái  
17-2-8 áp tô mát 3P 200A – Hãng sản xuất schneider -xuất xứ Đức = 01cái  
17-2-9 Contactor MC 16a, Hãng sản xuất schneider -xuất xứ Đức =05 cái.  
17-2-10 Role nhiệt MT 12 , Hãng sản xuất schneider -xuất xứ Đức = 05 cái  
17-2-11 Contactor MC 85a, Hãng sản xuất schneider -xuất xứ Đức =01 cái.  
17-2-12 Role nhiệt MT 63 , Hãng sản xuất schneider -xuất xứ Đức = 01 cái  
17-2-13 Contactor MC 185a,Hãng sản xuất schneider -xuất xứ Đức =01cái.  
17-2-14 role nhiệt MT 225,Hãng sản xuất schneider -xuất xứ Đức = 01 cái  
17-2-15 Biến tần 4kw , Hãng sản xuất schneider -xuất xứ Đức = 01 cái  
17-2-16 Biến tần 2,2kw ,Hãng sản xuất schneider -xuất xứ Đức= 01 cái  
17-2-17 Đèn báo trạng thái – hãng sản xuất IDEC = 08 cái  
17-2-18 Chuyển mạch 3 vị trí Auto- off- run, hãng sản xuất IDEC = 08 cái  
17-2-19 Nút dùng khẩn cấp – hãng sản xuất IDEC= 01 cái  
17-2-20 Cầu đấu Taiwan = 100 cái  
17-2-21 Hệ thanh cái  đồng = 01 bộ  
17-3 Tủ động lực 02: Kích thước W 800 * L2000* T400 mm, vỏ thép sơn tĩnh điện.  
17-3-1 áptomat 3P 25A – Hãng sản xuất schneider -xuất xứ Đứ = 02 cái  
17-3-2 áptomat 3P 16A – Hãng sản xuất schneider -xuất xứ Đứ = 06 cái      
17-3-3 áptomat 3P 100A – Hãng sản xuất schneider -xuất xứ Đức = 03 cái  
17-3-4 áptomat 3P 200A -Hãng sản xuất schneider -xuất xứ Đức = 03 cái  
17-3-5 Contactor MC 16a,Hãng sản xuất schneider -xuất xứ Đức =05 cái.  
17-3-6 Role nhiệt MT 12 ,Hãng sản xuất schneider -xuất xứ Đức = 05 cái  
17-3-7 Contactor MC 85a, Hãng sản xuất schneider -xuất xứ Đức =02cái.  
17-3-8 Role nhiệt MT 63 , Hãng sản xuất schneider -xuất xứ Đức = 02 cái  
17-3-9 Contactor MC 185a, Hãng sản xuất schneider -xuất xứ Đức =02cái.  
17-3-10 Role nhiệt MT 225, Hãng sản xuất schneider -xuất xứ Đức = 02cái  
17-3-11 Biến tần 5,5kw , Hãng sản xuất schneider -xuất xứ Đức = 02 cái  
17-3-12 Biến tần 4kw , Hãng sản xuất schneider -xuất xứ Đức = 01 cái  
17-3-13 Đèn báo trạng thái – hãng sản xuất IDEC = 08 cái  
17-3-14 Chuyển mạch 3 vị trí Auto- off- run, hãng sản xuất IDEC = 08  
17-3-15 cái Nút dùng khẩn cấp – hãng sản xuất IDEC= 01 cái  
17-3-16 Cầu đấu Taiwan = 100 cái  
17-3-17  Hệ thanh cái  đồng = 01 bộ  
17-3-18  Thiết bị phụ trợ cos, dây đấu nối = 01 bộ  
18 Hệ thống điều khiển mềm Hệ 1.0  
18-1 Điều khiển mềm bằng PLC và máy tính màn hình 17 inc  
18-2 Phần mềm điều khiển xuất xứ: TDIN  
18-3 Chức năng điều khiển Robot tự động làm việc theo quy trình cài đặt sẵn  
18-4 Chức năng ghi nhật ký sản xuất  
18-5 Phần mềm điều có thể cài đặt quy trình và thời gian cho từng sản phẩm  
19 Hệ thống Hangger treo jig điện hóa Hệ 8.0  
19-1 Thanh đồng kích thước: L3200 * W100 * T30 (mm) Thanh      
19-1-a Vật liệu: Đồng đỏ M1    
19-2 Cầu đồng gối đỡ đỡ tiếp điện 2 đầu bể điện hóa  cái 6.0  
19-2-a Gối đỡ đồng tiếp điện kích thước 250 x220 cao 120mm,đúc nguyên khối  phay theo biên dạng(theo bản vẽ )  
19-2-b Vật liệu : Đồng đỏ M1  
19-3 Má tiếp điện, móc cẩu trục Bộ 8.0    
19-3-a Má tiếp điện đồng đỏ M1, phay hình khối V theo gối đỡ cầu đồng.  
19-3-b Móc treo cẩu vật liệu inox 304  
19-3-c Liên kết với nhau bằng bu lông M12 inox 304  
20 Hệ thống đồng thanh trong bể điện hóa và kết nối với máy biến áp Hệ 3.0  
20-1 Kích thước: bản rộng 100mm, dày15mm, Thanh cố định trên bể treo cực đồng là thanh đơn bản 100×15, từ máy biến áp vào đến bể cho cả cực âm và dương là thanh đôi bản 100×15  
20-2 Vật liệu: Đồng đỏ M1  
21 Máy biến áp ( do kim khi thăng long cấp ) Bộ 3.0  
21-1 Nhân công lắp đặt máy biến áp  
21-2 Vật tư kết nối thiết bị đến bể , và từ máy biến áp về tủ trung tâm  
22 Hệ thống đường ống nước cấp Hệ 1.0  
22-1 Ống cấp nước chính: Ống nhựa PVC 60* C3      
22-2 Ống cấp nước vào bể: ống nhựa PVC 21* C3  
22-3 Van cút, phụ kiện phù hợp  
23 Hệ thống đường ống thoát nước Hệ 1.0  
23-1 Ống thoát nước nước chính:  Nhựa PVC: Ø 110 * C3        
23-2 Ống xả đáy bể: Nhựa PVC 60* C3    
23-3 Van cút, phụ kiện phù hợp  
24 Máy thổi khí  kiểu con sò Hwanghea Máy 1.0  
24-1 Model:Hea HRB-500  
24-2 Công suất: 2,2 kw ,Lưu lượng khí: Qmax 300 m3/h  
24-3 Điện áp: 3pha 380V  
24-4 Xuất xứ: Hàn Quốc  mới 100%  
25 Hệ thống đường cấp khí Hệ 1.0  
25-1 Ống chính, từ bình tích đến các bể: Ống PP-R 60           
25-2 Ống cấp vào đến các bể: Ống nhựa PP-R  27  
25-3 Ống sục khí: Ống nhựa PP-R  21  
25-4 Van khóa và phụ kiện phù hợp với đường ống  
25-5 Sục khí chỉ lắp cho các bể rửa nước thường và bể thụ động động  
26 Máng hút độc trên miệng bể điện hóa Cái 4.0  
26-1 Kích thước: L 3200 * W 250 * H 500* T 8 (mm))  
26-2 Vật liệu: Nhựa PP , màu ghi, phương pháp hàn đùn  
26-3 Xuất xứ : Nhựa Trung Quốc , Chế tạo : Thái Dương – Việt Nam  
27 Ống  độc hút chính Ống 1.0  
27-1 Kích thước: D600mm L 6mm, dày 5mm  
27-2 Vật liệu: Nhựa PP , màu ghi, phương pháp hàn đùn  
27-3 Xuất xứ : Nhựa Trung Quốc , Chế tạo : Thái Dương – Việt Nam  
28 Ống hút nhánh Ống 4.0  
28-1 Kích thước: D400 L 3m, nhựa dày 5mm.  
28-2 Vật liệu: Nhựa PP , màu ghi, phương pháp hàn đùn  
28-3 Xuất xứ: Nhựa Trung Quốc , Chế tạo : Thái Dương – Việt Nam  
29 Ống thoát khí Ống 2.0  
29-1 Kích thước:D600 L 6m dày 5mm  
29-2 Vật liệu: Nhựa PP , màu ghi, phương pháp hàn đùn  
29-3 Xuất xứ: Nhựa Trung Quốc , Chế tạo : Thái Dương – Việt Nam  
30 Quạt hút độc chính Cái 1.0  
30-1 Công xuất:  30 kw 380v, tôc độ 1450 vòng/phút, động cơ điện Việt- hung , sản xuất tại Việt nam  
30-2 Lưu lượng:  35.000-42.000  m3/h  
30-3 Vật liệu bầu nhựa pp dày 10mm, cánh quạt: Inox SUX 304,Phương pháp chống rung: chân cao su dày 50mm  
30-4 Nhà sản xuất : Thái Dương – Việt Nam  
31 Tháp rửa khí 1.0  
31-1 Kích thước phủ bì: D 2200* H5000 (mm) = 02 cái  
31-2 Đáy tháp nhựa PP – 10 mm.Thân tháp, đỉnh tháp nhựa PP-  8mm  
31-3 01 bể nước 500 lít bằng nhựa PP –  5mm, chưa hóa chất trung hòa nồng độ PH trong tháp xủa lý khí ( bơm định lượng 01 cái  
31-4 Bơm định lượng kiểu màng , hiệu OBL-Italya , lưu lượng 155 lit/giờ, công suất 0,25 Kw, xuất xứ Italya.  
31-5 Bộ đo và kiểm soát nồng độ PH gắn trên tháp xử lý để lấy tín hiệu đo PH trong bể, phân tích và tự đông châm hóa chất trung hòa vào tháp xủ lý khí. Trước khi đưa khí sạch ra môi trường.Bộ đo PH online model: PH500111 , hãng sản xuất Hanna – Italia, có cổng điều khiển ra bơm định lượng  
31-6 bơm nước trục đứng đầu inox 2,2kw ebara-italia= 02 cái  
32 Hệ thống vách quây kín xung quanh Line điện hóa để chống bay mùi Cái 1.0  
32-1 – Kích thước phòng điện hóa : Dài x rộng x cao ( 14 x 6 x6 ) khung hộp thép tráng kẽm 50×50 dày 1,4mm  
32-2 quây tấm vinyl dày 3mm  
33 Hệ thống hút độc thứ cấp trong không gian Line điện hóa và rửa khí trước khi xả ra môi trường HỆ 1.0  
33-1 Tháp xử lý khí :  
33-1-a Kích thước phủ bì: D2200* H5000 (mm) = 02 cái  
33-1-b vật liệu nhự PP. Thân tháp nhựa dày 8mm, đáy tháp nhựa dày 10mm.  
33-1-c Chế tạo: Thái Dương – Vệt Nam  
33-2 Quạt hút khí công suất 30 Kw        
33-2-a vật liệu : vỏ nhựa PP dày 10mm, cánh inox SUS304.  
33-2-b Động cơ điện công suất 30KW, tốc độ 1450 vòng/phút, điện áp 380v/50hz động cơ Việt -hung , sản xuất tại Việt Nam  
33-2-c Lưu lương 35,000 – 42,000 m3/h  
33-2-d Chế tạo: Thái Dương – Vệt Nam  
33-3 Bồn khuấy hóa chất 500 lít, bộ kiểm soát nồng độ Ph trong tháp khí để châm hóa chất trung hòa khí trước khi đua ra môi trường  
33-3-a Bồn khuấy hóa chất 500 lít – Bồn nhựa sơn hà  
33-3-b động cơ khuấy động cơ giảm tốc 0,37 kw , cánh khấy inox sus 304  
33-4 Hệ thống phễu hút   
33-4-a kích thước dài x rộng x cao  3000x1000x500mm  
33-4-b vật liệu :nhựa PP dày 5mm  nhựa Trung quốc, hàn đùn nhiệt  
33-4-c Chế tạo : Thái Dương – Việt Nam  
33-5 Thiết bị đo PH online có đầu kết nối điều khiển bơm định lượng. Model PH 5000111, hãng sản xuất Hanna- Italia  
33-6 Bơm định lượng kiểu màng , hiệu OBL-Italia , lưu lượng 155 lit/giờ, công suất 0,25 Kw, xuất xứ Italia.  
33-7 bơm nước trục đứng đầu inox 2,2kw,   model: DW300 – hãng sản suất  ebara -Italia  
34 Hệ thống điện chiếu sáng Hệ 1.0    
34-1 Bóng đèn tuýp led dài 1,2 m, bóng đôi  model  :MDTLD1,2M  
34-2 Hệ tiền xử lý bề mặt và sau xử lý bề mặt số lượng :20 cặp bóng  
34-3 Khu vục lên xuống hàng khu trước điện hóa, và rỡ hàng sau điện hóa  : 08 cặp bóng  
34-4 Khu vực điện hóa inox : 10 cặp bóng.  
35 Hệ thống quạt làm mát Hệ 1.0  
35-1 Quạt công nghiệp treo tường Deton Model: DHW-T 650  
35-2 Trên dây chuyền  4 cái  
35-3 Khu vục lên xuống hàng khu trước điện hóa, và rỡ hàng sau điện hóa  : 04 cái    
36 Hệ gia nhiệt cho bể tẩy dầu Hóa học Hệ 1.0    
36-1 công suất gia nhiệt tổng 20 kw, chia làm 4 bộ gia nhiệt titan  dạng trụ Fi 60 x 1000, công suất  5 kw/ chiếc  
36-2 Bộ can nhiệt đo nhiệt teflon , xuất xứ Đài Loan   
36-3 Bộ đồng hồ hiển thị nhiệt TK4S- hãng sản xuất Autonic – Hàn Quốc, có chức năng điều khiển nhiệt độ theo chế độ cài đặt.  
37 Dây chuyền lọc nước tinh khiết  công suất 3000 lit/giờ Hệ 1  
37-1 Thiết bị máy bơm  
37-1-a Máy bơm cấp lọc 2,2 kw/380v- Xuất sứ italia Cái 01  
37-1-b Máy bơm trục đứng R.O 4 KW/ 380V, xuất sứ CNP Cái 01  
37-2 Thiết bị lọc cặn cơ bản  
37-2-a Vỏ cột Comfosite KT: D500,H 1620. Xuất xứ USE Cái 01  
37-2-b Van cấp lọc và tái sinh tự động F74, xuất sứ RX Cái 01  
37-2-c Cát lọc thạch anh chuyên dụng, xuất sứ Việt Nam Bao 04  
37-2-d Sỏi lọc nước, xuất sứ Việt Nam Bao 01  
37-2-e Than Antrasit, xuất sứ Việt Nam Kg 50  
37-2-f Đồng hồ áp suất lọc , xuất sứ đài Loan Cái 01  
37-3 Thiết bị lọc cặn hữu cơ  
37-3-a Vỏ cột Comfosite KT: D500,H 1620. Xuất sứ USE Cái 01  
37-3-b Van cấp lọc và tái sinh tự động F74, xuất sứ  RX Cái 01  
37-3-c Sỏi lọc tuyển , xuất sứ Việt Nam Cái 01  
37-3-d Cát thạch anh  đệm lọc, xuất sứ Việt Nam Bao 01  
37-3-e Than hoạt tính hấp phụ các tạp chất hữu cơ- Cangon, USA lít 200  
37-4 THIẾT BỊ LỌC TRAO ĐỔI KATRION  
37-4-a Vỏ cột Comfosite KT: D500,H 1620.xuất sứ USE Cái 01  
37-4-b Van cấp lọc và hút muối tái sinh tự động F74, xuất sứ RX Cái 01  
37-4-c Hạt trao đổi Katrion, gốc Na+. Xuất sứ Anh lit 200  
37-4-d Thùng pha muối tái sinh, xuất sứ Việt Nam Cái 01  
37-4-e Hệ thống báo pha muối, xuất sứ Việt Nam Bộ 01  
37-5 HỆ THỐNG TIỀN LỌC  
37-5-a Phin lọc Inox 7 lõi 20 inh, inox 304 Cái 03  
37-5-b Lõi lọc 5 Micromet PP, xuất sứ Malaysia Cái 07  
37-5-c Lõi lọc 1Micromet PP, xuất sứ Malaysia Cái 07  
37-5-d Lõi lọc sợi 20inh, xuất sứ Malaysia Cái 07  
37-6 THIẾT BỊ LỌC TINH KHIẾT R.O  
37-6-a Vỏ chứa màng lọc R.O 8040, xuất sứ Comfositer Cái 02  
37-6-b Màng lọc tinh khiết R.O 8040- Vontron,Tec USA Cái 02  
37-6-c Lưu lượng kế  đo nước tinh khiết, xuất sứ Malaysia Cái 01  
37-6-d Lưu lượng kế  đo nước thải,xuất sứ Malaysia Cái 01  
37-6-d Đồng hồ đo áp suất lọc, Xuất sứ Đài Loan Cái 01  
37-6-e Bộ rửa xả màng lọc R.O tự động- Chống đóng cặn Omrom Cái 01  
37-6-f Máy đo độ dẫn điện tự động( CDS) Bộ 01  
37-7 TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG Cái 01  
37-8 LINH KIỆN TỔNG HỢP KHÁC  
37-8-a Khung giá đỡ hệ thống lọc- Inox 201, xuất sứ Việt Nam Cái 01  
37-8-b Bồn chứa nước chung chuyển,tinh khiết, nước thải: 3000L Cái 01  
37-8-c Linh kiện đường ống hàn nhiệt PPR, PVC Bộ 01  

 

 

 

Based on 0 reviews

0.0 overall
0
0
0
0
0

Be the first to review “Dây chuyền điện hóa inox tự động 1hanger/2 phút”

There are no reviews yet.